Thái Cực Đơn Đao Pháp

Bài Thiệu - Ca Quyết:

Thái cực đơn đao, bán hoàn tam vị
Tiền bổ nhị trảm, liên tam giác biên
Phi long quá hải, tả hửu đồng nhất
Thôi đao trực thích, phương trảm tứ biên
Luân thân tam thoái, đạp hoành đao cước
Quan đao đảo hậu, trực thôi đao tiền
Ngũ đao lưỡng diện,khoái đao ngưỡng thiên
Tứ trụ vũ đao, lập đinh trảm hậu
Qui luân xà đao, phản hoàn song đẩu
Khởi tam loan đao, trảm thích bối tiền
Trấn đao xuyên sơn, tam thức lưỡng biên
Nhị phiến phiên thân,hoành đạo trực chỉ
Nghịch lộng huy đao,hoàn trung chỉnh bị
Thoái nhị trụ hạ, tam vũ song luân
Liên phi long trảm,hồi bộ vệ thân
Đảo cước tả luân, hoàn trung tấn trụ
Phạt hửu nhị khuyên,xuyên tả thích thủ
Trực tiền cước trảm,liên đao hướng thiên
Đao thủ loan đao, tam thức tứ biên
Hoành cước hồi đao, trực chỉ quy nguyên





Diễn Nôm:

Thái cực đơn đao nhảy chuyền chảo mã
Bước lên bổ xuống bước xéo chém chân
Nhảy qua hai bên ngồi trên phải trái
Đâm đao phía trước bổ đều ba bên
Lui chân loan đao ngoáy đao đạp trái
Đảo đao dâm thẳng nghiêng người đạp ngang
loan đao hai bên bước ngang chém cổ
Chém phạt xoay vòng bốn cạnh hình vuông
Gạt đao phía sau đâm đao phía trước
Loan đao chém trước phạt rồi lại đâm
Trên dưới gạt đao loan đao đâm xuống
Đảo đao loan xuống ngoáy đao đạp liền
Vòng đao quanh thân lui chân thủ thế
Chuyền chân chảo mã gạt đứng hai bên
Chém đá lien đao bước lên bổ xuống
Đảo thân một lượt dừng lại trung bình
Phạt đao bên phải đâm đao phía trước
Chém đá hai lần vòng xuống đâm đao
Lộn đao ra sau thọc đao chém phạt
Lia đao một vòng kết thúc đơn đao

**************************************************

Phân tích:

- Đao là 1 trong 18 môn binh khí của trung hoa thời chiến quốc-
- Đao tuy ngắn hơn kiếm nhưng to bản,cứng và nặng hơn kiếm vì thế khó bị chém gảy
- Lợi thế của đao là lưỡi đao có thề chặt gảy binh khí của đối phương và sóng đao có thể ngoáy hất văng binh khí ra khỏi tay đối phương
- Đao bổ thẳng xuống, kiếm đở nằm ngang, kiếm sẽ bị gảy ( đao 7 ,kiếm 3 )
- Sở trường khi sử dụng đao là bổ xuống đầu, chém ngang cổ và chém xéo xuống vai
- Người thích hợp để sử dụng đao là nam giới cao to khỏe,hoặc thấp nhưng đậm người
- Theo người xưa thì khi chào bài,quyết đao là nhất chỉ ( 1 ngón trỏ ) còn quyết kiếm là song chỉ ( 2 ngón trỏ giữa )

Luận Giải:

- Mỗi động tác là 1 chiêu
- Mỗi thế có thể từ 1 đến 5 chiêu
- Một thế căn bản phải có hư chiêu, thực chiêu và biến chiêu
- Một thức gồm nhiều thế liên hồn : nhất công nhất thủ hoặc liên công liên thủ
- Dứt một thức có thể được xem như một đoạn

*. Bài thái cực đơn đao pháp được phân thế theo từng câu thiệu ( 20 câu )
*. Bài phân thế Thái Cực Đơn Đao được chia thành 2 vế A và B để ghép thành bài song luyện đao, kiếm

- Vế A là người đi bài sẽ thực hiện theo đúng tuần tự những động tác có trong bài, tuy nhiên để phù hợp với bài song luyện (song phương) nên có những chổ không theo đúng hướng trong bài đơn luyện ( tứ phương ).
- Vế B là người phân thế bài sẽ dựa vào các động tác quen thuộc của bài Tinh Hoa Lưỡng Nghi kiếm pháp để tránh né, gạt đở, phản công và làm mục tiêu để vế A tấn công.

- Vế A chào bài theo 5 động tác đầu của bài Thái Cực Đơn Đao Pháp.
- Vế B chào bài theo 5 dộng tác đầu của bài Song Dao Pháp
- Ý nghĩa của 5 động tác chào bài là:
1 Đứng trong trời đất ( lập tấn )
2 Trên có trời ( Quyết ấn chỉ lên )
3 Dưới có đất ( Quyết ấn chỉ xuống )
4 Giữa có ngươi ( Quyết ấn chỉ vào đối phương )
5 Và ta ( Quyết ấn chỉ vào Lưỡi đao của mình )


1 Thái Cực Khai Đao, Bán Hoàn Tam Vị -- (Chào Bài : Song Dao Pháp)

- A. Bước T lên,p theo T.lập tấn thu tay về hông -- . (Đứng trong trời đất)- B. Lập tấn thu tay về hông
- A. Nhảy chảo T.2 tay vuông góc,ngón trỏ P chì lên -- (Trên có trời) - B. Độc cước P.Song chỉ lên

- A. Nhảy chảo P.Đao ngang gối T,ngón trỏ P chỉ xuống -- (Dưới có đất) - B. T bình.Đấm xuống đất
- A. Nhảy chảo T.Đao thọc ra sau,ngón trỏ chỉ thẳng -- (Giữa có ngươi) - B. Hửu bộ song chỉ trước trán
- A. Lui chảo P.Bắt Đao thủ ngang trước trán -- (Và ta) -B. Lên chảo P.Thủ

2 Tiền Bổ Nhị Trảm,Liên Tam Giác Biên


- A. Lên P,chảo T chém xéo lên hông T (hư) -- - B. Lui T,chảo T.Vớt xéo lên che hông T
-A. Lên đinh T.Bổ thẳng xuống đầu (thực) -- -B. Xoay ngang,chảo T.Dìm xuống
-A. Bước xéo lên ▲ tấn T chém vào chân T (biến) -- - B. Nhảy lùi.độc cước P.Vuốt theo
- A. Bước xéo lên ▲ tán P phạt ra chân P (biến) -- - B. Nhảy lùi độc cước T.Vuốt theo

3 Phi Long Quá Hải,Tả Hửu Đồng Nhất

- A. Nhảy lùi T (né) - - B. Bước P lên,đinh P.Bổ xuống đầu
- A. Hồi tấn P,vớt xéo lên che cổ T (thủ) -- - B. Bước xéo lên ▲T.Chém xéo xuống cổ T
-A. Nhảy sang T, tọa P.Gạt che hông P (thủ) --- B. Bước ngang,hửu bộ.Chém Hông P
- A. Nhảy sang P, tọa T.chặn che cổ T (thủ) -- - B. Chuyển tả bộ.Chém cổ T

4 Thôi Đao Trực Thích,Phương Trảm Tứ Biên

- A. Chảo T,Đâm nhứ vào bụng (hư) -- - B. Nhảy lùi,chảo T.Gạt xuống che bụng (gạt 2)
- A. Lên đinh P.Đâm thẳng vào ngực (thực) -- B. Bước ngang,tả bộ.Gạt lên che ngực (gạt 1)
- A. Lên đinh T.Bổ xuống đầu (biến) -- B. Lui P,xoay ngang TB .Dìm xuống
- A. Co P lên, Độc cước T.Gạt xuống chận (thủ) -- - B. Lên P,bát cước tấn.Chém xéo xuống chân P
- A. bước P lên,đinh P.Bổ xuống đầu (công) -- -B. Bước T lên,xoay lại chảo T.Dìm xuống
- A. kéo p về,chảo T.Gạt xuống chận (thủ) -- - B. Chảo T chém xéo lên cổ
- A. Xoay ngược Kim đồng hồ Đinh T.chém vào cổ T (công) -- -B. Lùi T,xoay ngang chảo T.Đở đứng lên

5. Luân Thân Tam Thoái,Đạp Hoành Đạo Cước

- A. Kéo T về,Chảo P.loan bên T (thủ) -- - B. Lên T,chảo P.Chém xéo lên hông P
- A. Lui T,Chảo T.Loan bên P (thủ) -- - B. Lên P,chảo T.Chém xéo lên hông T
- A. Chảo T loan bên T (thủ) -- -B. Lên T,chảo T.Chém xéo lên hông P
- A. Kéo P về,lập tấn,Ngoáy đao đạp T (công) -- - B. Bị đạp lùi lại

6 Quan Đao Đảo Hậu,Trực Thôi Đao Tiền

- A. Bước T ngang ,Tả bộ.Gạt đứng lên qua P (thủ) -- - B. Lên đinh P.Đâm ngực
- A.Bước P trước T,hồi tấn,gạt đứng xuống qua T (thủ) -- - B. Kéo P về,lên đinh P.Đâm bụng
- A. Xoay lại,chảo P.Gạt đứng lên qua T (thủ) -- - B. Chồm tới đinh P.Chém vào cổ T
- A. Lên P,lập tấn,Đâm thẳng vào cổ (công) -- - B. Kéo P về,chảo T.Đở kiếm ngang
- A. Vòng đao xuống ra sau.Nghiêng đạp P (biến) -- -B. Bị đạp văng ra

7 Ngũ đao lưỡng diện,khoái đao ngưỡng thiên

- A. Lên PTP,Chảo TPT.Chém Hông TPT (Công) -- - B. Lui TPT,Chảo TPT.Loan PTP
- A. Chảo T,Chém Hông PT (Công) -- -B. Chảo T.Loan TP
- A. Lui PTP,Chảo PTP.Loan TPT (Thủ) --- B. Lên TPT,Chảo PTP.Chém Hông PTP
- A. Chảo P.Loan PT (Thủ) -- - B. Chảo P.Chém Hông TP
- A. Bước T Ngang T Bình.Chém Vào Cổ T (Công) -- - B. Nhảy Xoay Ngang,Chảo T.Chận Đứng Lên

8 Tứ Trụ Vũ Đạo,Lập Đinh Trảm Hậu

- A. Kéo P Qua,Chảo T.Gạt Đứng Qua T (Thủ) -- - B. Lên Đinh P.Đâm Họng
- A. Lên Đinh P,Phạt Ra Cổ P (Công) -- - B. Bước Ngang Hửu Bộ.Phạt Ngang Bụng
- A. Bước Ngang Tả Bộ .Chém Vào Cổ T (Công) -- - B. Lòn T Sau P.Qui Tấn T.Chận Đứng Lên
- A. Lên Đinh P.Phạt Ra Cổ P (Công) -- - B. Bước Ngang Hửu Bộ.Phạt Ngang Bụng
- A. Xoay Ngược KĐH .Tả Bộ Chém Vào Cổ T (Né) -- - B. Lên P,Chuyển Tả Bộ.Chém Vào Chân T
- A. Nhập T Vào P.Lập Tấn.Chém Vào Cổ T (Công) -- - B. Hụp Đầu Xuống
- A. Lùi T.Xà T.Phạt Ra Che Chân (Thủ) -- -B. Lùi T,Xà T.Phạt Ra 2 Chân
- A. Lui P Về,Chảo P.Thủ -- - B. Lùi P Về,Chảo P.Thủ

9 Qui Luân Xà Đao,Phản Hoàn Song Đẩu

- A. Lên Đinh P.Đâm Ngực (Thực) -- - B. Chảo T.Gạt Đứng Qua T
- A. Lùi P,Xoay Ngược KĐH.Phạt Ra Sau (Trá Tẩu) -- - B. Lên Đinh P.Phạt Xuống Chân T
- A. Xoay Lại Đinh T,Chém Vào Cổ T (Thực) -- - B. Kéo P Về,Chảo T.Gạt Đứng Xuống Qua T
- A. Nhảy Lùi Về Tạo P(Chảo P),Che Đầu (Né) -- - B. Lên Đinh P.Bổ Xuống Đầu

10 Khởi Tam Loan Đao,Trảm Thích Bối Tiền

- A. Lên PTP,Chảo TPT.Chém Hông TPT (Hư) -- - B. Kéo P Về Chảo T,Lui PT.Loan PTP
- A. Xoay Ngược KĐH.Đinh T.Chém Vào Cổ T (Thực) -- - B. Lòn P Sau T,Hồi Tấn P.Chận Đứng Qua T
- A. Chuyển Hửu Bộ. Phạt Ra Cổ P (Biến) -- - B. Lùi P,Xà P.Phạt Ra Ngang Bụng

11 Trấn Đao Xuyên Sơn,Tam Thức Lưỡng Biên

- A. Lui Chảo T.Gạt Đứng Xuống (Thủ) -- - B. Chuyển Đinh T.Đâm Bụng
- A. Chảo T.Gạt Sóng Đao Đứng Lên (Thủ) -- - B. Kéo T Về Rồi Bước Lên,Đinh T.Đâm Ngực
- A. Lên Đinh P.Đâm Ngực (Công) -- - B. Bước Ngang Tả Bộ.Gạt 1
- A. Kéo P Về,Chảo T.Loan P (Thủ) -- - B. Lên ▲ P.Chém Vào Hông T
- A. Lùi ,Chảo P.Loan T (Thủ) -- - B. ▲P.Phạt Ra Hông P
- A. Lên Đinh T.Đâm Vòng Xuống Ngực (Công) -- - B. Nhảy Lùi P.Tọa T.Đở Nghiêng Trên Đầu

12 Nhị Phiến Phiên Thân,Hoành Đao Trực Chỉ

- A. Kéo T Về,Chảo P.Loan Xuống PTP (Thủ) -- -B. Lên Đinh T.Chém Xéo Xuống Cổ TPT
- A. Móc Gạt Ra .Nghiêng Đạp T (Công) -- -B. Bị Đạp Ngực

13 Nghịch Lộng Huy Đao,Hoàn Trung Chỉnh Bị

- A. Xoay 1 Vòng KĐH .Vòng Gạt Ra 2 Bên -- - B. Xoay 1 Vòng Lùi Lại Phía Sau
- A. Lùi P,Chảo T.Thủ Thế -- - B. Lùi P,Chảo T.Thủ Thế

14 Thoái Nhị trụ hạ,tam vũ song luân

- A. Xoay ngang,chảo T.Đở đứng qua T (Thủ) -- - B. Lên Đinh P.Chém Vào Cổ T
- A. Xoay ngang,chảo P.Đở đứng qua P (thủ) -- - B. Lên Đinh T.Phạt Ra Cổ P
- A. Chụm T vào P.Ngồi xuống.Đâm vòng (công) -- - B. Co Chân T Lên
- A. Đứng lên,lập tấn.Chém vào cổ T (công) -- - B. Hụp Xuống
- A. Xoay tròn ngược KĐH lên .Chém cao (công) -- - B. Xoay Tròn Ngược KĐH Về.Chém Thấp

15 Liên Phi Long Trảm,Hồi Bộ Vệ Thân

- A. Chém xéo xuống cổ P,Đá tạt P vào hông T (công) -- - B. Đở Kiếm Trên Đầu.Co Chân T.Tay T Chém chận
- A. Chém xéo xuống cổ T.Đá tạt T vào hông P (công) -- - B. Đở Kiếm Trên Đầu.Co Chân P Đở Đá
- A. Nhảy đá song phi TP vào ngực.Vớt đao lên (công) -- - B. Té Ngữa
- A. Lên đinh P bổ xuống.Lộn qua (bị phản công) -- - B. Đở Kiếm Nàm Ngang.Đạp Bụng

16 Đảo Cước Ta Luân,Hoàn Trung Tấn Trụ

- A. Xoay tròn ngược KĐH về.Chém cao -- - B. Xoay Tròn Ngược KĐH Lên.Chém Thấp

17 Phạt Hửu Nhị Khuyên,Xuyên Tả Thích Thủ

-A. Lùi P.xoay lại.Phạt ra cổ P (công) -- - B. Lùi P ,Xà Tấn P.Phạt Thấp Ngang Bụng
- A. Lên đinh T.Đâm ngực (công) -- -B. Kéo T Về,Xoay Nghiêng,Chảo P.Gạt Kiếm Đứng

18 Trực Tiền Cước Trảm.Liên Đao Hướng Thiên

- A. Chém xéo xuống cổ P.Đá tạt P vào hông T (công) -- -B. Đở Kiếm Trên Đầu Co Chân T,Tay T Chém Chận
- A. Chém xéo xuống cổ T.Đá tạt T vào hông P (công) -- - B. Đở Kiếm Trên Đầu Co Chân P Chận Đá
- A. Đinh T.Đâm vòng xuống ngực (công) -- - B. Nhảy Lùi Về,Chảo P
- A.Kéo T về,chảo P.Loan xuống TP (thủ) -- - B. Lên Đinh P.Chém Xéo Xuống Cổ TP

19 Đảo Thủ Loan Đao,Tam Thức Tứ Biên

- A. Lộn đao ra sau tay.Lên chảo T.Chém xéo xuống TP -- - B. Kéo P Về,Chảo T.Chém Xéo Xuống TP
- A. Xoay ngược KĐH,lên P ,xoay lưng thọc đao ra sau -- - B. Chảo T.Gạt 2 Vòng Xuống
- A. Xoay lại ,tả bộ.Chém vào cổ T -- - B./ Nhảy Xoay Ngang,Chảo P.Chận Đứng
- A. Chuyển hửu bộ.Phạt ra cổ P -- - B. Nhảy Lùi,Chảo P
- A. Lui chảo P thủ -- -B. Lộn Đao Ra Sau Tay,Chảo P Thủ

20 Hoành Cước Hồi Đao,Trực Chỉ Quy Nguyên

- A. Lên P chảo T,chém xéo xuống cổ TPT -- - B. Lên P Chảo T,Chém Xéo Xuống Cổ TPT
- A. Xoay ngang ,T bình,thọc đao vào hông T -- -B. Nhảy Xoay Nghiêng, Chảo T.Gạt Chận
- A. Nghiêng qua P,lấy đà -- - B. Nghiêng Qua P .Lấy Đà
- A. Xoay tròn,chém chân -- - B. Nhảy Lên,Xoay Tròn.Chém Cổ
- A. Đạp hậu chân T -- - B. Lộn Kiếm Ra Trước.Lên Đinh P.Bổ Xuống Sau Lưng
- A. Xoay lưng,chảo T,thọc đao ra sau hông T -- - B. Bị Đâm Vào Bụng .Chết /

VS. Nguyễn Văn Hóa
Diễn Giải


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét